Tin tức · chuyên đề

Bảng giá đất các phường TP.HCM cũ sau sáp nhập áp dụng từ 1/1/2026

Từ ngày 1/1/2026, TP.HCM áp dụng bảng giá đất thống nhất mới theo quy định của Luật Đất đai 2024 và Nghị quyết Hội đồng Nhân dân TP.HCM, thay thế các bảng giá đất cũ của TP.HCM (trước đây), tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Giá đất được xây dựng theo nguyên tắc phân chia vị trí (Position 1 – 4) và khu vực địa bàn, nhằm thể hiện đúng mặt bằng giá theo từng tuyến đường và mức đô thị hóa của từng phường/quận.

Nội dung đang được rà soát

Một số chi tiết có thể đã thay đổi theo thời gian; vui lòng trao đổi với Thịnh Gia Land trước khi đưa ra quyết định.

Nội dung đang được rà soát để bổ sung nguồn và cấu trúc đọc rõ hơn; thông tin trên trang chỉ nên dùng để tham khảo.

bang-gia-dat-hcm-2026

Từ ngày 1/1/2026, TP.HCM áp dụng bảng giá đất thống nhất mới theo quy định của Luật Đất đai 2024 và Nghị quyết Hội đồng Nhân dân TP.HCM, thay thế các bảng giá đất cũ của TP.HCM (trước đây), tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Giá đất được xây dựng theo nguyên tắc phân chia vị trí (Position 1 – 4) và khu vực địa bàn, nhằm thể hiện đúng mặt bằng giá theo từng tuyến đường và mức đô thị hóa của từng phường/quận.

Khu vực trung tâm TP.HCM (trước đây)

Đây là khu vực gồm những phường trung tâm – đô thị lõi trước đây của TP.HCM như Saigon Ward, Bến Thành Ward, Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Đa Kao… Theo bảng giá mới:

Phường/Địa điểm

Vị trí 1 (đất ở)

Ghi chú

Đồng Khởi (quận 1)

687.200.000 đồng/m²

Tuyến đắt nhất TP.HCM 2026

Nguyễn Huệ (quận 1)

687.200.000 đồng/m²

Cặp cùng tuyến Đồng Khởi

Lê Lợi (quận 1)

687.200.000 đồng/m²

Trung tâm thương mại – du lịch

Thieng Lieng (Cần Giờ)

2.300.000 đồng/m²

Giá thấp nhất khu vực

Trần Bình Trọng

~ tăng 65% so bảng cũ

Mức tăng cao nhất khu vực trung tâm

Nhận định: Các tuyến chính ở khu trung tâm có giá ở vị trí 1 ở mức cao nhất cả thành phố. Giá đất hầu như không “giảm” so với thực tế thị trường thứ cấp nhưng thể hiện tính pháp lý để tính thuế, phí, bồi thường giải phóng mặt bằng.

Tải xuống:

PHU LUC II-KEM NQ-BGD HCM cu 1

PHU LUC II-KEM NQ-BGD HCM cu 3

PHU LUC II-KEM NQ-BGD HCM cu 2

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG SÀI GÒN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

ĐẤT Ở

ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

ALEXANDRE DE RHODES

TRỌN ĐƯỜNG

430.400

301.300

258.200

CAO BÁ QUÁT

TRỌN ĐƯỜNG

294.100

205.900

176.500

CHU MẠNH TRINH

TRỌN ĐƯỜNG

326.500

228.600

195.900

CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

491.700

344.200

295.000

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

TRỌN ĐƯỜNG

450.800

315.600

270.500

CÔNG XÃ PARIS

TRỌN ĐƯỜNG

450.800

315.600

270.500

ĐINH TIÊN HOÀNG

LÊ DUẪN

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

234.100

163.900

140.500

ĐỒNG KHỞI

TRỌN ĐƯỜNG

687.200

481.000

412.300

ĐÔNG DU

TRỌN ĐƯỜNG

451.700

316.200

271.000

10

HAI BÀ TRƯNG

BẾN BẠCH ĐẰNG

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

450.800

315.600

270.500

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

266.500

186.600

159.900

11

HẢI TRIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

400.600

280.400

240.400

12

HÀM NGHI

TÔN ĐỨC THẮNG

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

429.300

300.500

257.600

13

HÀN THUYÊN

TRỌN ĐƯỜNG

430.400

301.300

258.200

14

HOÀNG SA

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

191.200

133.800

114.700

15

HỒ HUẤN NGHIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

430.400

301.300

258.200

16

HỒ TÙNG MẬU

VÕ VĂN KIỆT

HÀM NGHI

206.100

144.300

123.700

HÀM NGHI

TÔN THẤT THIỆP

343.700

240.600

206.200

17

HUỲNH THÚC KHÁNG

NGUYỄN HUỆ

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

430.400

301.300

258.200

18

LÊ DUẨN

TRỌN ĐƯỜNG

466.700

326.700

280.000

19

LÊ LỢI

NGUYỄN HUỆ

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

687.200

481.000

412.300

20

LÊ THÁNH TÔN

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

HAI BÀ TRƯNG

491.700

344.200

295.000

HAI BÀ TRƯNG

TÔN ĐỨC THẮNG

466.700

326.700

280.000

21

LÊ VĂN HƯU

TRỌN ĐƯỜNG

266.400

186.500

159.800

22

LÝ TỰ TRỌNG

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

HAI BÀ TRƯNG

429.300

300.500

257.600

HAI BÀ TRƯNG

TÔN ĐỨC THẮNG

365.700

256.000

219.400

23

MẠC ĐỈNH CHI

NGUYỄN DU

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

276.700

193.700

166.000

24

MẠC THỊ BƯỞI

TRỌN ĐƯỜNG

470.000

329.000

282.000

25

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

VÕ VĂN KIỆT

HÀM NGHI

368.900

258.200

221.300

HÀM NGHI

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

323.200

226.200

193.900

26

NGÔ ĐỨC KẾ

TRỌN ĐƯỜNG

409.900

286.900

245.900

27

NGÔ VĂN NĂM

TRỌN ĐƯỜNG

258.600

181.000

155.200

28

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

NGUYỄN HỮU CẢNH

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

227.300

159.100

136.400

29

NGUYỄN DU

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

HAI BÀ TRƯNG

375.200

262.600

225.100

HAI BÀ TRƯNG

TÔN ĐỨC THẮNG

325.200

227.600

195.100

30

NGUYỄN HUỆ

TRỌN ĐƯỜNG

687.200

481.000

412.300

31

NGUYỄN HỮU CẢNH

TÔN ĐỨC THẮNG

CẦU THỊ NGHÈ 2

368.900

258.200

221.300

32

NGUYỄN SIÊU

TRỌN ĐƯỜNG

294.100

205.900

176.500

33

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

CẦU THỊ NGHÈ

HAI BÀ TRƯNG

286.000

200.200

171.600

34

NGUYỄN THIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

373.300

261.300

224.000

35

NGUYỄN TRUNG NGẠN

TRỌN ĐƯỜNG

208.700

146.100

125.200

36

NGUYỄN VĂN BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

266.400

186.500

159.800

37

NGUYỄN VĂN CHIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

307.400

215.200

184.400

38

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

HỒ TÙNG MẬU

340.000

238.000

204.000

39

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

HAI BÀ TRƯNG

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

307.400

215.200

184.400

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HOÀNG SA

276.700

193.700

166.000

40

PASTEUR

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

HÀM NGHI

351.700

246.200

211.000

HÀM NGHI

VÕ VĂN KIỆT

324.200

226.900

194.500

41

PHẠM NGỌC THẠCH

LÊ DUẪN

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

285.600

199.900

171.400

42

PHÙNG KHẮC KHOAN

TRỌN ĐƯỜNG

229.000

160.300

137.400

43

PHAN VĂN ĐẠT

TRỌN ĐƯỜNG

266.400

186.500

159.800

44

THÁI VĂN LUNG

TRỌN ĐƯỜNG

390.600

273.400

234.400

45

THI SÁCH

TRỌN ĐƯỜNG

325.200

227.600

195.100

46

TÔN ĐỨC THẮNG

LÊ DUẨN

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

434.900

304.400

260.900

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH

468.200

327.700

280.900

47

TÔN THẤT ĐẠM

TÔN THẤT THIỆP

HÀM NGHI

368.900

258.200

221.300

HÀM NGHI

VÕ VĂN KIỆT

294.400

206.100

176.600

48

TÔN THẤT THIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

340.300

238.200

204.200

49

TRẦN CAO VÂN

HAI BÀ TRƯNG

MẠC ĐỈNH CHI

298.100

208.700

178.900

50

VÕ VĂN KIỆT

TÔN ĐỨC THẮNG

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

202.200

141.500

121.300